缓缓

hoãn hoãn
  1. huǎnhuǎnHSK7–9phó từphồn thể 緩緩
    chầm chậm; từ từ
    例: 火车缓缓地驶出了车站。 – Đoàn tàu chầm chậm rời khỏi nhà ga.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

huǎn
hoãn
hoãn lại; làm chậm; hồi lại (sức)
纟 tơ, sợi + 爰
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
暖nuǎn
noãn
ấm; làm ấm
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 日 mặt trời, thời gian
暖和
nuǎnhuo · ấm áp
Đồng thanh bàng
同声旁
援yuán
viện
cứu hộ; cứu viện
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 扌 tay, động tác tay
救援
jiùyuán · cứu hộ; cứu viện
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 缓缓

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.