蝇
dăng
- yingHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025苍蝇: con ruồi例: 夏天厨房里苍蝇多,食物一定要盖好。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
蝇
ying
dăng
虫 sâu bọ + 黾
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 绳 | shéng thằng | dây thừng Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 纟 tơ, sợi | 绳子 shéngzi · dây thừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 蝇
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.