约定
ước định
- yuēdìngHSK6động từphồn thể 約定hẹn; giao hẹn; thỏa thuận例: 我们约定明年在北京见面。 – Chúng tôi hẹn sang năm gặp nhau ở Bắc Kinh.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
约
yuē
ước
hẹn, rủ; khoảng, chừng
纟 tơ, sợi + 勺
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 的 | de đích | của (thuộc tính) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 白 trắng | 别的 biéde · khác; cái khác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 药 | yào dược | thuốc Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 艹 cỏ, cây | 药店 yàodiàn · hiệu thuốc; nhà thuốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勺 | sháo thược | cái thìa; cái muôi Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 勹 bọc lại | 勺子 sháozi · cái thìa; cái muôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酌 | zhuó chước | cân nhắc; đắn đo Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 酉 rượu | 斟酌 zhēnzhuó · cân nhắc; đắn đo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 豹 | bào báo | con báo Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 豸 | 豹 bào · con báo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钓 | diào điếu | câu cá; (bóng) giăng bẫy, lừa đảo Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 钅 kim loại | 钓鱼 diàoyú · câu cá; (bóng) giăng bẫy, lừa đảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 灼 | zhuó chước | nóng bỏng; nóng rát Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 火 lửa | 灼热 zhuórè · nóng bỏng; nóng rát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 约定
定
dìng
định
định, quyết định; đặt (trước)
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 淀 | diàn điến | lắng đọng; kết tủa; chất lắng; (bóng) tích lũy | 沉淀 chéndiàn · lắng đọng; kết tủa; chất lắng; (bóng) tích lũy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绽 | zhàn trán | nở rộ; bừng nở | 绽放 zhànfàng · nở rộ; bừng nở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 约定
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.