糟蹋
táo đạp
- zāotàHSK7–9động từphung phí; làm hỏng; chà đạp例: 别把粮食糟蹋了,吃多少盛多少。 – Đừng phung phí lương thực, ăn bao nhiêu thì lấy bấy nhiêu.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
糟
zāo
táo
tệ, hỏng, gay go
米 gạo + 曹
17 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 遭 | zāo tao | bị; gặp phải (điều không hay) Hình bàng: 米 gạo ≠ 辶 đi, di chuyển | 遭到 zāodào · bị; gặp phải (điều không hay) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 槽 | cáo tào | máng (ăn); rãnh Hình bàng: 米 gạo ≠ 木 cây, gỗ | 吐槽 tùcáo · than phiền; bóc mẽ; chê bai (khẩu ngữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嘈 | cáo tào | ồn ào; ầm ĩ Hình bàng: 米 gạo ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘈杂 cáozá · ồn ào; ầm ĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 糟蹋
蹋
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 糟蹋
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.