粥
chúc
- zhōuHSK6danh từcháo例: 住院期间,他只能喝粥。 – Thời gian nằm viện, anh ấy chỉ có thể ăn cháo.
0
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
粥
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 粥
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 皱 | zhòu trứu | nhăn, nhíu; nếp nhăn | HSK7-9 |