竖立
thụ lập
- shùlìHSK7–9động từphồn thể 豎立dựng đứng; dựng lên例: 广场中央竖立着一座英雄纪念碑。 – Giữa quảng trường dựng một tượng đài anh hùng.
5
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
竖
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 竖立
立
lì
lập
đứng; dựng, lập
亠 nắp + 䒑
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 位 | wèi vị | vị, ngài Hình bàng: 亠 nắp ≠ 亻 người | 单位 dānwèi · đơn vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拉 | lā lạp | kéo Hình bàng: 亠 nắp ≠ 扌 tay, động tác tay | 拉开 lākāi · kéo ra, mở ra; nới rộng (khoảng cách) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垃 | lā lạp | rác, rác thải Hình bàng: 亠 nắp ≠ 土 đất | 垃圾 lājī · rác, rác thải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粒 | lì lạp | hạt; viên (lượng từ) Hình bàng: 亠 nắp ≠ 米 gạo | 颗粒 kēlì · hạt; hạt nhỏ, dạng cốm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泣 | qì khấp | khóc; khóc thút thít Hình bàng: 亠 nắp ≠ 氵 nước | 哭泣 kūqì · khóc; khóc thút thít | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 竖立
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 树立 | shùlì thụ lập | xây dựng; thiết lập (hình mẫu, niềm tin, uy tín) | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 梳理 | shūlǐ sơ lý | chải (tóc); bóng: sắp xếp, hệ thống lại | HSK7-9 |