礼拜
lễ bái
- lǐbàiHSK5danh từ / động từphồn thể 禮拜tuần (khẩu ngữ); làm lễ (tôn giáo)例: 我两个礼拜就会回来。 – Hai tuần nữa tôi sẽ quay lại.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
礼
lǐ
lễ
lễ, lễ nghi; quà biếu
礻 thần, lễ, phúc + 乚
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 礻 dễ lẫn với 衤: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 礼拜
拜
bài
bái
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 湃 | pài phái | cuồn cuộn; dâng trào (sóng, cảm xúc) | 澎湃 péngpài · cuồn cuộn; dâng trào (sóng, cảm xúc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 礼拜
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.