碰巧
bính xảo
- pèngqiǎoHSK7–9phó từtình cờ; vừa khéo例: 我去找他的时候,他碰巧不在家。 – Lúc tôi đến tìm, anh ấy vừa khéo không có nhà.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
碰
pèng
bính
gặp phải, đụng phải
石 đá + 並
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 普 | pǔ phổ | bình thường; phổ thông Hình bàng: 石 đá ≠ 日 mặt trời, thời gian | 普通 pǔtōng · bình thường; phổ thông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 碰巧
巧
qiǎo
xảo
trùng hợp, đúng lúc; khéo léo
工 công việc + 丂
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 考 | kǎo khảo | thi; kiểm tra Hình bàng: 工 công việc ≠ 耂 già | 考试 kǎoshì · thi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 号 | hào hiệu | số (như số điện thoại, số nhà) Hình bàng: 工 công việc ≠ 口 miệng, nói, ăn | 信号 xìnhào · tín hiệu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 朽 | xiǔ hủ | mục nát; (chế độ, tư tưởng) hủ bại, lỗi thời Hình bàng: 工 công việc ≠ 木 cây, gỗ | 腐朽 fǔxiǔ · mục nát; (chế độ, tư tưởng) hủ bại, lỗi thời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窍 | qiào khiếu | bí quyết; mẹo Hình bàng: 工 công việc ≠ 穴 hang, lỗ | 诀窍 juéqiào · bí quyết; mẹo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 碰巧
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.