硬盘
ngạnh bàn
- yìngpánHSK7–9danh từphồn thể 硬盤ổ cứng (máy tính)例: 电脑的硬盘坏了,很多资料都找不回来了。 – Ổ cứng máy tính hỏng rồi, nhiều tài liệu không lấy lại được.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
硬
yìng
ngạnh
cứng
石 đá + 更
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 更 | gēng cánh | hơn, càng | 更加 gèngjiā · càng, càng thêm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 便 | biàn tiện | liền, ngay, tiện Hình bàng: 石 đá ≠ 亻 người | 方便 fāngbiàn · thuận tiện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哽 | gěng ngạnh | nghẹn ngào Hình bàng: 石 đá ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哽咽 gěngyè · nghẹn ngào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 硬盘
盘
pán
bàn
đĩa, mâm; (lượng từ) đĩa, ván
皿 đồ đựng + 舟
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 舟 | zhōu chu | thuyền rồng | 龙舟 lóngzhōu · thuyền rồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 硬盘
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.