研发

nghiên phát
  1. yánfāHSK6động từphồn thể 研發
    nghiên cứu phát triển
    例: 这家公司每年花很多钱研发新产品。 – Công ty này mỗi năm chi rất nhiều tiền để nghiên cứu phát triển sản phẩm mới.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

yán
nghiên
石 đá + 开
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
开kāi
khai
mở, khởi động
Hình bàng: 石 đá ≠ 廾
打开
dǎkāi · mở; bật
Đồng thanh bàng
同声旁
形xíng
hình
hình; hình dạng
Hình bàng: 石 đá ≠ 彡 lông, vằn
形成
xíngchéng · hình thành
Đồng thanh bàng
同声旁
刑xíng
hình
hình sự
Hình bàng: 石 đá ≠ 刂 dao, cắt
刑事
xíngshì · hình sự
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 研发
fā
phát
gửi; phát; phát ra
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
泼pō
bát
hắt, tạt (nước)活泼
huópō · hoạt bát
Đồng thanh bàng
同声旁
废fèi
phế
bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế作废
zuòfèi · mất hiệu lực; hủy bỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
拨bō
bát
gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp拨打
bōdǎ · gọi (điện thoại); bấm số
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 研发

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

开发kāifā
khai phát
phát triển (hệ thống, ngành nghề, kĩ thuật, sản phẩm)HSK3