矿藏
khoáng tàng
- kuàngcángHSK7–9danh từphồn thể 礦藏khoáng sản (trữ lượng dưới đất)例: 这座山里蕴藏着丰富的矿藏。 – Trong lòng ngọn núi này chứa trữ lượng khoáng sản phong phú.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
矿
kuàng
khoáng
mỏ; khoáng sản
石 đá + 广
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 广 | guǎng quảng | rộng; nhiều, rộng rãi | 广场 guǎngchǎng · quảng trường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扩 | kuò khuyến | mở rộng; khuếch trương Hình bàng: 石 đá ≠ 扌 tay, động tác tay | 扩大 kuòdà · mở rộng (phạm vi, khoảng cách, thị trường) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旷 | kuàng khoáng | trốn học; nghỉ học không phép Hình bàng: 石 đá ≠ 日 mặt trời, thời gian | 旷课 kuàngkè · trốn học; nghỉ học không phép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 矿藏
藏
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 矿藏
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.