盟友
minh hữu
- méngyǒuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từđồng minh; bạn đồng minh例: 两国是多年的盟友,在许多问题上立场一致。 – Hai nước là đồng minh lâu năm, có lập trường nhất trí trong nhiều vấn đề.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
盟
méng
minh
皿 đồ đựng + 明
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 明 | míng minh | hiểu rõ Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 日 mặt trời, thời gian | 明白 míngbai · hiểu rõ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 萌 | méng manh | nảy mầm; nảy sinh, manh nha (ý nghĩ) Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 艹 cỏ, cây | 萌发 méngfā · nảy mầm; nảy sinh, manh nha (ý nghĩ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 盟友
友
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 盟友
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.