盛气凌人
thịnh khí lăng nhân
- shèngqì-língrénHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 盛氣凌人hống hách; kiêu căng lấn át người khác例: 他说话总是盛气凌人,大家都不愿意跟他合作。 – Anh ta nói chuyện lúc nào cũng hống hách, chẳng ai muốn hợp tác với anh ta.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
盛
shèng
thịnh
xới, múc (cơm, canh); đựng; chứa
皿 đồ đựng + 成
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 成 | chéng thành | thành; trở thành; xong (sau động từ) Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 戈 vũ khí | 变成 biànchéng · biến thành; trở thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 城 | chéng thành | thành phố; thành, tường thành Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 土 đất | 长城 Chángchéng · Trường Thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诚 | chéng thành | trung thực Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 讠 lời nói | 诚实 chéngshí · trung thực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 盛气凌人
气
qì
khí
giận; làm tức; khí, hơi
4 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 汽 | qì khí | ô tô; xe hơi | 汽车 qìchē · ô tô; xe hơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 盛气凌人
凌
líng
lăng
冫 băng, lạnh + 夌
kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 棱 | léng lăng | góc cạnh; (bóng) sự sắc sảo, gai góc Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 木 cây, gỗ | 棱角 léngjiǎo · góc cạnh; (bóng) sự sắc sảo, gai góc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陵 | líng lăng | đồi; vùng đồi Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 丘陵 qiūlíng · đồi; vùng đồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 盛气凌人
人
rén
nhân
người
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 八 | bā bát | tám | 八成 bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là | Chữ hình cận 形近字 |
| 入 | rù nhập | vào; gia nhập | 进入 jìnrù · đi vào; bước vào | Chữ hình cận 形近字 |
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 盛气凌人
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.