独一无二
độc nhất vô nhị
- dúyī-wú'èrHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 獨一無二độc nhất vô nhị; có một không hai例: 每个人的指纹都是独一无二的。 – Dấu vân tay của mỗi người đều là độc nhất vô nhị.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
独
dú
độc
một mình; chỉ riêng; độc
犭 thú vật + 虫
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 虫 | chóng trùng | sâu bọ, côn trùng | 虫子 chóngzi · sâu bọ, côn trùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 触 | chù xúc | tiếp xúc Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 角 sừng, góc | 接触 jiēchù · tiếp xúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浊 | zhuó trọc | vẩn đục; đục ngầu Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 氵 nước | 混浊 hùnzhuó · vẩn đục; đục ngầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 烛 | zhú chúc | cây nến Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 火 lửa | 蜡烛 làzhú · cây nến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 独一无二
一
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 独一无二
无
wú
vô
không
一 một + 尢
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 抚 | fǔ phủ | vỗ về; xoa dịu; trấn an Hình bàng: 一 một ≠ 扌 tay, động tác tay | 安抚 ānfǔ · vỗ về; xoa dịu; trấn an | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 独一无二
二
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 独一无二
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.