牧场
mục trường
- mùchǎngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 牧場đồng cỏ chăn thả; trang trại chăn nuôi例: 夏天,牧民把牛羊赶到山上的牧场。 – Mùa hè, người chăn nuôi lùa bò cừu lên đồng cỏ trên núi.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
牧
mù
mục
牛 trâu bò + 攵
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 败 | bài bại | thua; đánh bại Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 贝 tiền, của cải | 打败 dǎbài · đánh bại; (bị) thua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 致 | zhì chí | gửi đến (lời chào, cảm ơn); dẫn đến, gây ra Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 至 đến | 导致 dǎozhì · gây ra, dẫn đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枚 | méi mai | chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…) Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 木 cây, gỗ | 枚 méi · chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 牧场
场
chǎng
trường
trận, suất
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 汤 | tāng thang | canh | 汤圆 tāngyuán · bánh trôi nước (viên nếp nhân ngọt, ăn dịp Nguyên Tiêu) | Chữ hình cận 形近字 |
| 扬 | yáng dương | giương lên, tung lên; sảy (thóc); truyền bá | 表扬 biǎoyáng · tuyên dương | Chữ hình cận 形近字 |
| 杨 | yáng dương | cây dương | 杨树 yángshù · cây dương | Chữ hình cận 形近字 |
👀 场 / 汤 / 扬 / 杨: Phần bên phải giống nhau, bộ bên trái quyết định nghĩa: 土 đất = 场 sân bãi; 氵 nước = 汤 canh; 扌 tay = 扬 tung lên; 木 cây = 杨 cây dương.
Trong từ 牧场
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.