牢牢

lao lao
  1. láoláoHSK7–9
    chắc chắn; chặt
    例: 他牢牢地抓住了她的手臂。 – Anh ấy nắm chặt lấy cánh tay cô.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

láo
lao
chắc chắn; vững; kỹ (nhớ)
牛 trâu bò + 宀
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
字zì
tự
chữ
Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 子 con
汉字
Hànzì · chữ Hán
Đồng thanh bàng
同声旁
向xiàng
hướng
hướng về, đối với
Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 口 miệng, nói, ăn
方向
fāngxiàng · phương hướng
Đồng thanh bàng
同声旁
灾zāi
tai
tai họa, thiên tai
Hình bàng: 牛 trâu bò ≠ 火 lửa
火灾
huǒzāi · hỏa hoạn, vụ cháy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 牢牢

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

姥姥lǎolao
lão lão
bà ngoạiHSK7-9