汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

爆冷门

bộc lãnh môn
  1. bào lěngménHSK7–9phồn thể 爆冷門
    kết quả bất ngờ; tạo cú sốc (trong thi đấu)
    例: 这场比赛爆冷门,一名无名小将击败了世界冠军。 – Trận đấu có kết quả bất ngờ: một vận động viên trẻ vô danh đã đánh bại nhà vô địch thế giới.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

爆
bào
bộc
nổ; vỡ tung
火 lửa + 暴
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
暴bào
bạo
bạo lực暴力
bàolì · bạo lực
Đồng thanh bàng
同声旁
瀑pù
bộc
thác nước
Hình bàng: 火 lửa ≠ 氵 nước
瀑布
pùbù · thác nước
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 爆冷门
冷
lěng
lãnh
lạnh
冫 băng, lạnh + 令
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
零líng
linh
không (số 0)
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 雨 mưa, thời tiết
零下
líng xià · dưới không độ; âm (nhiệt độ)
Đồng thanh bàng
同声旁
领lǐng
lĩnh
lĩnh, nhận; dẫn
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 页 đầu
本领
běnlǐng · bản lĩnh, năng lực, kỹ năng
Đồng thanh bàng
同声旁
令lìng
lệnh
khiến, làm cho; ra lệnh
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 亽
命令
mìnglìng · mệnh lệnh
Đồng thanh bàng
同声旁
铃líng
linh
chuông
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 钅 kim loại
铃声
língshēng · tiếng chuông; nhạc chuông
Đồng thanh bàng
同声旁
怜lián
liên
đáng thương
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 忄 tim, tình cảm
可怜
kělián · đáng thương
Đồng thanh bàng
同声旁
邻lín
lân
hàng xóm
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
邻居
línjū · hàng xóm
Đồng thanh bàng
同声旁
龄líng
linh
tuổi tác
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 齿 răng
年龄
niánlíng · tuổi tác
Đồng thanh bàng
同声旁
聆líng
linh
lắng nghe (trang trọng)
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 耳 tai
聆听
língtīng · lắng nghe (trang trọng)
Đồng thanh bàng
同声旁
拎līn
linh
xách
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 扌 tay, động tác tay
拎
līn · xách
Đồng thanh bàng
同声旁
岭lǐng
lĩnh
dãy núi; núi non
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 山 núi
山岭
shānlǐng · dãy núi; núi non
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 爆冷门
门
mén
môn
cửa
3 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
们men
môn
các, những (hậu tố số nhiều chỉ người)你们
nǐmen · các bạn; các anh chị
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 爆冷门

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác