烧毁
thiêu huỷ
- shāohuǐHSK7–9động từphồn thể 燒燬thiêu hủy; cháy rụi例: 一场大火烧毁了这座百年老屋。 – Một trận hỏa hoạn đã thiêu rụi ngôi nhà cổ trăm năm này.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
烧
shāo
thiêu
đốt, cháy; nấu; sốt
火 lửa + 尧
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 绕 | rào nhiễu | đi vòng, vòng qua; quấn Hình bàng: 火 lửa ≠ 纟 tơ, sợi | 围绕 wéirào · xoay quanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晓 | xiǎo hiểu | biết (khẩu ngữ) Hình bàng: 火 lửa ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晓得 xiǎode · biết (khẩu ngữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侥 | jiǎo kiểu | may mắn; ăn may; cầu may Hình bàng: 火 lửa ≠ 亻 người | 侥幸 jiǎoxìng · may mắn; ăn may; cầu may | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浇 | jiāo giao | tưới nước Hình bàng: 火 lửa ≠ 氵 nước | 浇 jiāo · tưới nước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挠 | náo nạo | gãi; cào; cản trở Hình bàng: 火 lửa ≠ 扌 tay, động tác tay | 阻挠 zǔnáo · ngăn trở; gây cản trở (cố ý) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翘 | qiào kiều | vểnh; cong lên; nhếch lên Hình bàng: 火 lửa ≠ 羽 lông vũ, cánh | 翘 qiào · vểnh; cong lên; nhếch lên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饶 | ráo nhiêu | tha; tha thứ; (cho) thêm Hình bàng: 火 lửa ≠ 饣 ăn uống | 饶恕 ráoshù · tha thứ; khoan thứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 烧毁
毁
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 烧毁
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.