烘托
hồng thác
- hōngtuōHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từlàm nổi bật (bằng phông nền, chi tiết phụ); tôn lên例: 优美的音乐烘托出了电影的浪漫气氛。 – Âm nhạc êm đềm đã tôn lên bầu không khí lãng mạn của bộ phim.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
烘
hōng
hồng
hơ; sấy; nướng
火 lửa + 共
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 共 | gòng cộng | tổng cộng; cùng, chung Hình bàng: 火 lửa ≠ 八 tám, chia | 一共 yīgòng · tổng cộng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 供 | gōng cung | cung cấp; dành cho (để dùng) Hình bàng: 火 lửa ≠ 亻 người | 供应 gōngyìng · cung cấp, cung ứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洪 | hóng hồng | lũ lụt; nước lũ Hình bàng: 火 lửa ≠ 氵 nước | 洪水 hóngshuǐ · lũ lụt; nước lũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 巷 | xiàng hạng | ngõ; hẻm Hình bàng: 火 lửa ≠ 巳 | 大街小巷 dàjiē-xiǎoxiàng · phố lớn ngõ nhỏ; khắp nơi trong thành phố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哄 | hòng hống | (hōng, tượng thanh) ầm; ồn ào (đám đông cùng cười, nói) Hình bàng: 火 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 起哄 qǐhòng · la ó; trêu chọc ầm ĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粪 | fèn phân | phân (người, động vật) Hình bàng: 火 lửa ≠ 米 gạo | 粪便 fènbiàn · phân; chất thải (người, động vật) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拱 | gǒng củng | chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên Hình bàng: 火 lửa ≠ 扌 tay, động tác tay | 拱 gǒng · chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 烘托
托
tuō
thác
đỡ, nâng (bằng lòng bàn tay); nhờ, gửi gắm
扌 tay, động tác tay + 乇
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宅 | zhái trạch | nhà ở; nơi ở Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 宀 mái nhà | 住宅 zhùzhái · nhà ở; nơi ở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 烘托
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.