火药
hỏa dược
- huǒyàoHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từphồn thể 火藥thuốc súng例: 你们知道谁发明了火药吗? – Các em có biết ai đã phát minh ra thuốc súng không?
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
火
huǒ
hỏa
lửa
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 秋 | qiū thu | mùa thu | 秋天 qiūtiān · mùa thu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伙 | huǒ hỏa | nhóm, tốp, bọn (lượng từ) | 伙伴 huǒbàn · bạn đồng hành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耿 | gěng cảnh | ngay thẳng; bộc trực | 耿直 gěngzhí · ngay thẳng; bộc trực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 火药
药
yào
dược
thuốc
艹 cỏ, cây + 约
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 约 | yuē ước | hẹn, rủ; khoảng, chừng Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 纟 tơ, sợi | 大约 dàyuē · khoảng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 火药
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.