HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

源泉

nguyên tuyền
  1. yuánquánHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    nguồn suối; nguồn (cội nguồn)
    例: 阅读是我获得快乐和知识的源泉。 – Đọc sách là nguồn mang lại niềm vui và tri thức cho tôi.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

源
yuán
nguyên
氵 nước + 原
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
原yuán
nguyên
nguyên; vốn; cũ, trước đây原来
yuánlái · hóa ra, vốn, cũ
Đồng thanh bàng
同声旁
愿yuàn
nguyện
mong, chúc; bằng lòng, muốn
Hình bàng: 氵 nước ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
愿意
yuànyì · muốn; bằng lòng; sẵn lòng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 源泉
泉
quán
tuyền
suối, mạch nước
水 nước + 白
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 12 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
白bái
bạch
trắng白天
báitiān · ban ngày
Đồng thanh bàng
同声旁
怕pà
phạ
sợ; e ngại
Hình bàng: 水 nước ≠ 忄 tim, tình cảm
可怕
kěpà · đáng sợ
Đồng thanh bàng
同声旁
拍pāi
phách
vỗ, chụp (ảnh)
Hình bàng: 水 nước ≠ 扌 tay, động tác tay
拍照
pāizhào · chụp ảnh
Đồng thanh bàng
同声旁
迫pò
bách
bị ép, buộc phải
Hình bàng: 水 nước ≠ 辶 đi, di chuyển
被迫
bèipò · bị ép, buộc phải
Đồng thanh bàng
同声旁
魄pò
phách
thể chất; thể lực; vóc người
Hình bàng: 水 nước ≠ 鬼 ma quỷ
体魄
tǐpò · thể chất; thể lực; vóc người
Đồng thanh bàng
同声旁
泊bó
bạc
lênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó
Hình bàng: 水 nước ≠ 氵 nước
漂泊
piāobó · lênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó
Đồng thanh bàng
同声旁
粕pò
phách
cặn bã; phần dở, lạc hậu
Hình bàng: 水 nước ≠ 米 gạo
糟粕
zāopò · cặn bã; phần dở, lạc hậu
Đồng thanh bàng
同声旁
伯bó
bá
bác (anh của bố); bác (gọi người đàn ông lớn tuổi)
Hình bàng: 水 nước ≠ 亻 người
伯伯
bóbo · bác (anh của bố); bác (gọi người đàn ông lớn tuổi)
Đồng thanh bàng
同声旁
柏bǎi
bách
cây bách
Hình bàng: 水 nước ≠ 木 cây, gỗ
柏树
bǎishù · cây bách
Đồng thanh bàng
同声旁
舶bó
bạc
tàu thuyền
Hình bàng: 水 nước ≠ 舟 thuyền
船舶
chuánbó · tàu thuyền
Đồng thanh bàng
同声旁
帕pà
phách
khăn tay; khăn mùi soa
Hình bàng: 水 nước ≠ 巾 khăn, vải
手帕
shǒupà · khăn tay; khăn mùi soa
Đồng thanh bàng
同声旁
腺xiàn
tuyến
tuyến (trong cơ thể)
Hình bàng: 水 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
腺
xiàn · tuyến (trong cơ thể)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 源泉

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác