源泉
nguyên tuyền
- yuánquánHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từnguồn suối; nguồn (cội nguồn)例: 阅读是我获得快乐和知识的源泉。 – Đọc sách là nguồn mang lại niềm vui và tri thức cho tôi.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
源
yuán
nguyên
氵 nước + 原
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 原 | yuán nguyên | nguyên; vốn; cũ, trước đây | 原来 yuánlái · hóa ra, vốn, cũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愿 | yuàn nguyện | mong, chúc; bằng lòng, muốn Hình bàng: 氵 nước ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 愿意 yuànyì · muốn; bằng lòng; sẵn lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 源泉
泉
quán
tuyền
suối, mạch nước
水 nước + 白
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 12 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 白 | bái bạch | trắng | 白天 báitiān · ban ngày | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怕 | pà phạ | sợ; e ngại Hình bàng: 水 nước ≠ 忄 tim, tình cảm | 可怕 kěpà · đáng sợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拍 | pāi phách | vỗ, chụp (ảnh) Hình bàng: 水 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 拍照 pāizhào · chụp ảnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迫 | pò bách | bị ép, buộc phải Hình bàng: 水 nước ≠ 辶 đi, di chuyển | 被迫 bèipò · bị ép, buộc phải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魄 | pò phách | thể chất; thể lực; vóc người Hình bàng: 水 nước ≠ 鬼 ma quỷ | 体魄 tǐpò · thể chất; thể lực; vóc người | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泊 | bó bạc | lênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó Hình bàng: 水 nước ≠ 氵 nước | 漂泊 piāobó · lênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粕 | pò phách | cặn bã; phần dở, lạc hậu Hình bàng: 水 nước ≠ 米 gạo | 糟粕 zāopò · cặn bã; phần dở, lạc hậu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伯 | bó bá | bác (anh của bố); bác (gọi người đàn ông lớn tuổi) Hình bàng: 水 nước ≠ 亻 người | 伯伯 bóbo · bác (anh của bố); bác (gọi người đàn ông lớn tuổi) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柏 | bǎi bách | cây bách Hình bàng: 水 nước ≠ 木 cây, gỗ | 柏树 bǎishù · cây bách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舶 | bó bạc | tàu thuyền Hình bàng: 水 nước ≠ 舟 thuyền | 船舶 chuánbó · tàu thuyền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帕 | pà phách | khăn tay; khăn mùi soa Hình bàng: 水 nước ≠ 巾 khăn, vải | 手帕 shǒupà · khăn tay; khăn mùi soa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 腺 | xiàn tuyến | tuyến (trong cơ thể) Hình bàng: 水 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 腺 xiàn · tuyến (trong cơ thể) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 源泉
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.