源头
nguyên đầu
- yuántóuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 源頭đầu nguồn; ngọn nguồn, căn nguyên例: 要解决污染问题,必须从源头抓起。 – Muốn giải quyết vấn đề ô nhiễm thì phải bắt đầu từ ngọn nguồn.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
源
yuán
nguyên
氵 nước + 原
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 原 | yuán nguyên | nguyên; vốn; cũ, trước đây | 原来 yuánlái · hóa ra, vốn, cũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愿 | yuàn nguyện | mong, chúc; bằng lòng, muốn Hình bàng: 氵 nước ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 愿意 yuànyì · muốn; bằng lòng; sẵn lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 源头
头
tóu
đầu
đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn)
大 to lớn + ⺀
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 实 | shí thực | thực tế Hình bàng: 大 to lớn ≠ 宀 mái nhà | 实际 shíjì · thực tế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 买 | mǎi mãi | mua | 购买 gòumǎi · mua | Chữ hình cận 形近字 |
| 卖 | mài mại | bán | 外卖 wàimài · đồ ăn mang đi; đồ ăn giao tận nơi | Chữ hình cận 形近字 |
👀 买 / 卖 / 头: 卖 = 十 + 买: muốn BÁN thì phải có thêm hàng (十). 头 không có nét gập ở trên. Thanh: mua mǎi (3), bán mài (4).
Trong từ 源头
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.