温度计

ôn độ kế
  1. wēndùjìHSK7–9danh từphồn thể 溫度計
    nhiệt kế
    例: 护士把温度计放在孩子的腋下。 – Y tá kẹp nhiệt kế vào nách đứa bé.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

wēn
ôn
氵 nước + 昷
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
瘟wēn
ôn
bệnh dịch; ôn dịch
Hình bàng: 氵 nước ≠ 疒 bệnh
瘟疫
wēnyì · bệnh dịch; ôn dịch
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 温度计
dù
độ
độ (nhiệt độ, góc); mức độ
9 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
渡dù
độ
qua (sông, biển); vượt qua (khó khăn)过渡
guòdù · quá độ; chuyển tiếp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 温度计

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 温度计

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.