涌入
dũng nhập
- yǒngrùHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025động từphồn thể 湧入tràn vào; đổ dồn vào例: 节假日期间,大量游客涌入这座小城。 – Dịp nghỉ lễ, lượng lớn du khách đổ dồn vào thành phố nhỏ này.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
涌
yǒng
dũng
tuôn ra, trào ra; ùa tới
氵 nước + 甬
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 通 | tōng thông | thông; thông suốt; liên lạc được (điện thoại) Hình bàng: 氵 nước ≠ 辶 đi, di chuyển | 交通 jiāotōng · giao thông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痛 | tòng thống | đau, nhức; đau đớn Hình bàng: 氵 nước ≠ 疒 bệnh | 痛苦 tòngkǔ · đau khổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诵 | sòng tụng | đọc thuộc lòng Hình bàng: 氵 nước ≠ 讠 lời nói | 背诵 bèisòng · đọc thuộc lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 桶 | tǒng đồng | thùng; xô Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 马桶 mǎtǒng · bồn cầu; bô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捅 | tǒng thống | chọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện) Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 捅 tǒng · chọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 涌入
入
rù
nhập
vào; gia nhập
2 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 人 | rén nhân | người | 别人 biérén · người khác | Chữ hình cận 形近字 |
| 八 | bā bát | tám | 八成 bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là | Chữ hình cận 形近字 |
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 涌入
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.