流血
lưu huyết
- liúxuèHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từchảy máu; đổ máu例: 今天早上我耳朵流血了。 – Sáng nay tai tôi bị chảy máu.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
流
liú
lưu
chảy
氵 nước + 㐬
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 梳 | shū sơ | chải (tóc) Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 梳理 shūlǐ · chải (tóc); bóng: sắp xếp, hệ thống lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 流血
血
xuè
huyết
máu
6 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 恤 | xù tuất | trợ cấp tiền tuất; trợ cấp (cho người bị nạn, thân nhân) | 抚恤 fǔxù · trợ cấp tiền tuất; trợ cấp (cho người bị nạn, thân nhân) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 流血
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 留学 | liúxué lưu học | du học | HSK3 |