流域
lưu vực
- liúyùHSK7–9danh từlưu vực (sông)例: 黄河流域是中华文明的发源地之一。 – Lưu vực Hoàng Hà là một trong những cái nôi của văn minh Trung Hoa.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
流
liú
lưu
chảy
氵 nước + 㐬
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 梳 | shū sơ | chải (tóc) Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 梳理 shūlǐ · chải (tóc); bóng: sắp xếp, hệ thống lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 流域
域
yù
vực
土 đất + 或
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 或 | huò hoặc | hoặc; hay Hình bàng: 土 đất ≠ 戓 | 或者 huòzhě · hoặc là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惑 | huò hoặc | bối rối; hoang mang; khó hiểu Hình bàng: 土 đất ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 困惑 kùnhuò · bối rối; hoang mang; khó hiểu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 流域
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.