沐浴露
mộc dục lộ
- mùyùlùHSK7–9danh từsữa tắm例: 这款沐浴露的味道很清新,我很喜欢。 – Loại sữa tắm này có mùi rất thanh mát, tôi rất thích.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
沐
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 沐浴露
浴
yù
dục
氵 nước + 谷
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 容 | róng dung | nội dung Hình bàng: 氵 nước ≠ 宀 mái nhà | 内容 nèiróng · nội dung | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 俗 | sú tục | tầm thường, quê mùa; thông tục; (N) phong tục Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người | 风俗 fēngsú · phong tục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谷 | gǔ cốc | thung lũng | 山谷 shāngǔ · thung lũng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 欲 | yù dục | cảm giác thèm ăn; khẩu vị Hình bàng: 氵 nước ≠ 欠 há miệng, thiếu | 食欲 shíyù · cảm giác thèm ăn; khẩu vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 裕 | yù dụ | dồi dào; dư dả Hình bàng: 氵 nước ≠ 衤 áo quần | 充裕 chōngyù · dồi dào; dư dả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 沐浴露
露
lù
lộ
lộ ra; để lộ (khẩu ngữ)
雨 mưa, thời tiết + 路
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 路 | lù lộ | đường Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ ⻊ chân | 路口 lùkǒu · ngã tư; giao lộ; đầu đường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 沐浴露
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.