水流
thuỷ lưu
- shuǐliúHSK6 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từdòng nước; dòng chảy例: 这条河的水流很急。 – Dòng nước của con sông này chảy rất xiết.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
水
shuǐ
thuỷ
nước
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 冰 | bīng băng | băng, nước đá | 冰激凌 bīngjīlíng · kem (lạnh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尿 | niào niệu | đi tiểu; nước tiểu | 糖尿病 tángniàobìng · bệnh tiểu đường; đái tháo đường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 永 | yǒng vĩnh | mãi mãi | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Chữ hình cận 形近字 |
👀 冰 / 水 / 永: 冰 = 冫 + 水 (nước đóng băng). 永 = 水 có thêm chấm trên đầu.
Trong từ 水流
流
liú
lưu
chảy
氵 nước + 㐬
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 梳 | shū sơ | chải (tóc) Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 梳理 shūlǐ · chải (tóc); bóng: sắp xếp, hệ thống lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 水流
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)
Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.
| 流水 | liúshuǐ lưu thuỷ | nước chảy; doanh thu; dây chuyền | HSK7-9 |