水产品

thuỷ sản phẩm
  1. shuǐchǎnpǐnHSK5danh từphồn thể 水產品
    thủy sản
    例: 这个城市靠海,水产品非常丰富。 – Thành phố này giáp biển, thủy sản vô cùng phong phú.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

shuǐ
thuỷ
nước
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
冰bīng
băng
băng, nước đá冰激凌
bīngjīlíng · kem (lạnh)
Đồng thanh bàng
同声旁
尿niào
niệu
đi tiểu; nước tiểu糖尿病
tángniàobìng · bệnh tiểu đường; đái tháo đường
Đồng thanh bàng
同声旁
永yǒng
vĩnh
mãi mãi永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Chữ hình cận
形近字
👀 冰 / 水 / 永: 冰 = 冫 + 水 (nước đóng băng). 永 = 水 có thêm chấm trên đầu.
Trong từ 水产品
chǎn
sản
sản xuất; sinh (con), đẻ (trứng)
立 đứng + 厂
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
铲chǎn
sản
xúc (bằng xẻng); san, ủi
Hình bàng: 立 đứng ≠ 钅 kim loại
铲子
chǎnzi · cái xẻng; cái xúc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 水产品

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 水产品

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.