气愤

khí phẫn
  1. qìfènHSK7–9tính từphồn thể 氣憤
    tức giận; phẫn nộ
    例: 听说他骗了老人的钱,大家都非常气愤。 – Nghe nói hắn lừa tiền người già, ai nấy đều vô cùng phẫn nộ.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

qì
khí
giận; làm tức; khí, hơi
4 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
汽qì
khí
ô tô; xe hơi汽车
qìchē · ô tô; xe hơi
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 气愤
fèn
phẫn
忄 tim, tình cảm + 贲
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
喷pēn
phún
phun, xịt
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 口 miệng, nói, ăn
喷泉
pēnquán · đài phun nước
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 气愤

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

气氛qìfēn
khí phân
không khí (cuộc họp, buổi tiệc)HSK6