喷泉
phún tuyền
- pēnquánHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 噴泉đài phun nước例: 广场中央有一个漂亮的喷泉,晚上还会变颜色。 – Giữa quảng trường có một đài phun nước rất đẹp, buổi tối còn đổi màu.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
喷
pēn
phún
phun, xịt
口 miệng, nói, ăn + 贲
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 愤 | fèn phẫn | phẫn nộ; giận dữ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 忄 tim, tình cảm | 愤怒 fènnù · phẫn nộ; giận dữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 喷泉
泉
quán
tuyền
suối, mạch nước
水 nước + 白
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 12 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 白 | bái bạch | trắng | 白天 báitiān · ban ngày | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怕 | pà phạ | sợ; e ngại Hình bàng: 水 nước ≠ 忄 tim, tình cảm | 可怕 kěpà · đáng sợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拍 | pāi phách | vỗ, chụp (ảnh) Hình bàng: 水 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 拍照 pāizhào · chụp ảnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迫 | pò bách | bị ép, buộc phải Hình bàng: 水 nước ≠ 辶 đi, di chuyển | 被迫 bèipò · bị ép, buộc phải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魄 | pò phách | thể chất; thể lực; vóc người Hình bàng: 水 nước ≠ 鬼 ma quỷ | 体魄 tǐpò · thể chất; thể lực; vóc người | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泊 | bó bạc | lênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó Hình bàng: 水 nước ≠ 氵 nước | 漂泊 piāobó · lênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粕 | pò phách | cặn bã; phần dở, lạc hậu Hình bàng: 水 nước ≠ 米 gạo | 糟粕 zāopò · cặn bã; phần dở, lạc hậu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伯 | bó bá | bác (anh của bố); bác (gọi người đàn ông lớn tuổi) Hình bàng: 水 nước ≠ 亻 người | 伯伯 bóbo · bác (anh của bố); bác (gọi người đàn ông lớn tuổi) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 柏 | bǎi bách | cây bách Hình bàng: 水 nước ≠ 木 cây, gỗ | 柏树 bǎishù · cây bách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舶 | bó bạc | tàu thuyền Hình bàng: 水 nước ≠ 舟 thuyền | 船舶 chuánbó · tàu thuyền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帕 | pà phách | khăn tay; khăn mùi soa Hình bàng: 水 nước ≠ 巾 khăn, vải | 手帕 shǒupà · khăn tay; khăn mùi soa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 腺 | xiàn tuyến | tuyến (trong cơ thể) Hình bàng: 水 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 腺 xiàn · tuyến (trong cơ thể) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 喷泉
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.