民警
dân cảnh
- mínjǐngHSK6danh từcảnh sát nhân dân例: 一位民警帮我找回了丢失的钱包。 – Một anh cảnh sát đã giúp tôi tìm lại chiếc ví bị mất.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
民
mín
dân
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 眠 | mián miên | giấc ngủ | 睡眠 shuìmián · giấc ngủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 民警
警
jǐng
cảnh
言 lời nói + 敬
19 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 敬 | jìng kính | kính trọng; kính mời (trà, rượu) Hình bàng: 言 lời nói ≠ 攵 đánh, hành động | 尊敬 zūnjìng · tôn kính, kính trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 擎 | qíng kình | động cơ; công cụ (tìm kiếm) Hình bàng: 言 lời nói ≠ 手 tay | 引擎 yǐnqíng · động cơ; công cụ (tìm kiếm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 民警
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.