毛巾
mao cân
- máojīnHSK4danh từkhăn bông例: 请给我一条毛巾。 – Cho tôi một chiếc khăn bông.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
毛
máo
mao
hào (1/10 đồng); lông
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 笔 | bǐ bút | cây bút; (lượng từ cho khoản tiền) | 笔记 bǐjì · ghi chép; bài ghi (trên lớp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尾 | wěi vĩ | cái đuôi | 尾巴 wěiba · cái đuôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耗 | hào hao | tiêu hao; hao tốn; (khẩu ngữ) dây dưa, kéo dài | 消耗 xiāohào · tiêu hao; tiêu thụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 髦 | máo mao | mốt | 时髦 shímáo · mốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 手 | shǒu thủ | tay | 手机 shǒujī · điện thoại di động | Chữ hình cận 形近字 |
👀 手 / 毛: 手: nét sổ móc sang TRÁI. 毛: nét cuối cong móc sang PHẢI.
Trong từ 毛巾
巾
jīn
cân
3 nét · kết cấu đan xen · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 吊 | diào điếu | treo; cẩu (lên) | 吊销 diàoxiāo · thu hồi (giấy phép); tước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 毛巾
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.