毒品
độc phẩm
- dúpǐnHSK6danh từma túy例: 毒品会严重伤害人的身体。 – Ma túy sẽ gây hại nghiêm trọng cho cơ thể con người.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
毒
dú
độc
chất độc; độc, có độc; (nắng) gay gắt
龶 + 母
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 母 | mǔ mẫu | mẹ; (động vật) cái | 父母 fùmǔ · bố mẹ, cha mẹ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拇 | mǔ mẫu | ngón tay cái; ngón chân cái Hình bàng: 龶 ≠ 扌 tay, động tác tay | 拇指 mǔzhǐ · ngón tay cái; ngón chân cái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姆 | mǔ mẫu | bảo mẫu; người giúp việc nhà Hình bàng: 龶 ≠ 女 phụ nữ | 保姆 bǎomǔ · bảo mẫu; người giúp việc nhà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 毒品
品
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 毒品
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.