HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

母鸡

mẫu kê
  1. mǔjīHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từphồn thể 母雞
    gà mái
    例: 首先出现的是母鸡呢还是鸡蛋呢? – Con gà mái có trước hay quả trứng có trước?
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

母
mǔ
mẫu
mẹ; (động vật) cái
5 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
毒dú
độc
chất độc; độc, có độc; (nắng) gay gắt病毒
bìngdú · vi rút
Đồng thanh bàng
同声旁
拇mǔ
mẫu
ngón tay cái; ngón chân cái拇指
mǔzhǐ · ngón tay cái; ngón chân cái
Đồng thanh bàng
同声旁
姆mǔ
mẫu
bảo mẫu; người giúp việc nhà保姆
bǎomǔ · bảo mẫu; người giúp việc nhà
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 母鸡
鸡

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 母鸡

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác