毅然
nghị nhiên
- yìránHSK7–9phó từquả quyết; dứt khoát, không chút do dự例: 他毅然放弃了高薪工作,回到家乡创业。 – Anh ấy dứt khoát từ bỏ công việc lương cao, trở về quê khởi nghiệp.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
毅
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 毅然
然
rán
nhiên
灬 lửa + 肰
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 燃 | rán nhiên | nhiên liệu Hình bàng: 灬 lửa ≠ 火 lửa | 燃料 ránliào · nhiên liệu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 毅然
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 依然 | yīrán y nhiên | vẫn như xưa | HSK4 |