款式
khoản thức
- kuǎnshìHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từkiểu dáng; mẫu mã例: 这件衣服款式新颖,价格也不贵。 – Chiếc áo này kiểu dáng mới lạ, giá cũng không đắt.
13
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
款
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 款式
式
shì
thức
kiểu, dạng; nghi thức
弋 cọc buộc, bắn + 工
6 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK3
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 工 | gōng công | công nhân Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 一 một | 工人 gōngrén · công nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 试 | shì thí | thử Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 讠 lời nói | 考试 kǎoshì · thi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 红 | hóng hồng | đỏ Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 纟 tơ, sợi | 红色 hóngsè · màu đỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 空 | kōng không | trống rỗng Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 穴 hang, lỗ | 空气 kōngqì · không khí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 功 | gōng công | công lao; công sức; thành quả Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 力 sức | 成功 chénggōng · thành công | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 项 | xiàng hạng | hạng mục, khoản, việc (lượng từ) Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 页 đầu | 项目 xiàngmù · dự án; hạng mục; môn (thi đấu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 江 | jiāng giang | sông (lớn) Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 氵 nước | 江山 jiāngshān · non sông; giang sơn; đất nước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 攻 | gōng công | tấn công; công kích; chuyên tâm học, nghiên cứu Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 攵 đánh, hành động | 攻击 gōngjī · tấn công; công kích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贡 | gòng cống | cống hiến Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 贝 tiền, của cải | 贡献 gòngxiàn · cống hiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杠 | gàng cống | đòn bẩy (cả nghĩa bóng) Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 木 cây, gỗ | 杠杆 gànggǎn · đòn bẩy (cả nghĩa bóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虹 | hóng hồng | cầu vồng Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 虫 sâu bọ | 彩虹 cǎihóng · cầu vồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缸 | gāng cang | chum; vại; bể (cá) Hình bàng: 弋 cọc buộc, bắn ≠ 缶 đồ sành | 缸 gāng · chum; vại; bể (cá) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 款式
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 款项 | kuǎnxiàng khoản hạng | khoản tiền | HSK7-9 |