哼
hanh
- hēngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từngâm nga (hát khẽ); hừ (khó chịu); rên例: 她一边做饭,一边哼着小曲。 – Cô ấy vừa nấu cơm vừa ngâm nga một khúc hát.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
哼
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 哼
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 横 | héng hoành | ngang; nằm ngang; chắn ngang | HSK6 |