检察
kiểm sát
- jiǎncháHSK7–9động từphồn thể 檢察kiểm sát; điều tra (tố tụng)例: 检察机关依法对此案进行了调查。 – Cơ quan kiểm sát đã tiến hành điều tra vụ án này theo pháp luật.
10
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
检
jiǎn
kiểm
木 cây, gỗ + 佥
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 脸 | liǎn liễn | mặt Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 脸盆 liǎnpén · chậu rửa mặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 险 | xiǎn hiểm | nguy hiểm; hiểm trở Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 保险 bǎoxiǎn · bảo hiểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 验 | yàn nghiệm | kiểm tra, xét nghiệm; có hiệu nghiệm Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 马 ngựa | 经验 jīngyàn · kinh nghiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 签 | qiān thiêm | ký (tên) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ ⺮ tre | 签订 qiāndìng · ký kết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捡 | jiǎn kiểm | nhặt Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 捡 jiǎn · nhặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剑 | jiàn kiếm | kiếm; gươm Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 刂 dao, cắt | 刻舟求剑 kèzhōu-qiújiàn · khắc thuyền tìm gươm; (bóng) cứng nhắc, không biết linh hoạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 俭 | jiǎn kiệm | cần kiệm; chăm chỉ và tiết kiệm Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 亻 người | 勤俭 qínjiǎn · cần kiệm; chăm chỉ và tiết kiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敛 | liǎn liễm | kiềm chế; thu bớt (thái độ, hành vi); làm se Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 攵 đánh, hành động | 收敛 shōuliǎn · kiềm chế; thu bớt (thái độ, hành vi); làm se | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 检察
察
chá
sát
宀 mái nhà + 祭
14 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 擦 | cā sát | lau Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 扌 tay, động tác tay | 摩擦 mócā · ma sát, cọ xát; va chạm (mâu thuẫn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祭 | jì tế | cúng; tế; cúng tế | 祭奠 jìdiàn · cúng tế; tưởng niệm (người đã khuất) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 检察
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 检查 | jiǎnchá kiểm tra | kiểm tra | HSK2 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 监察 | jiānchá giam sát | giám sát; thanh tra | HSK7-9 |