梦见
mộng kiến
- mèngjiànHSK4phồn thể 夢見mơ thấy例: 她梦见她是一个公主。 – Cô bé mơ thấy mình là công chúa.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
梦
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 梦见
见
jiàn
kiến
thấy; gặp
儿 người + 冂
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 舰 | jiàn hạm | tàu chiến Hình bàng: 儿 người ≠ 舟 thuyền | 军舰 jūnjiàn · tàu chiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 页 | yè hiệt | trang | 网页 wǎngyè · trang web | Chữ hình cận 形近字 |
| 贝 | bèi bối | bảo bối, đồ quý, người thân yêu | 宝贝 bǎobèi · bảo bối, đồ quý, người thân yêu | Chữ hình cận 形近字 |
👀 贝 / 见 / 页: 贝: hai chấm phía dưới. 见: phía dưới là 儿 có móc cong. 页: = 贝 có thêm nét ngang 丆 trên đầu.
Trong từ 梦见
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.