朗诵
lãng tụng
- lǎngsòngHSK7–9động từphồn thể 朗誦ngâm (thơ); đọc diễn cảm例: 她在晚会上朗诵了一首诗。 – Cô ấy đã ngâm một bài thơ trong buổi dạ hội.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
朗
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 朗诵
诵
sòng
tụng
讠 lời nói + 甬
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 通 | tōng thông | thông; thông suốt; liên lạc được (điện thoại) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 辶 đi, di chuyển | 交通 jiāotōng · giao thông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痛 | tòng thống | đau, nhức; đau đớn Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 疒 bệnh | 痛苦 tòngkǔ · đau khổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 桶 | tǒng đồng | thùng; xô Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 木 cây, gỗ | 马桶 mǎtǒng · bồn cầu; bô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捅 | tǒng thống | chọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện) Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay | 捅 tǒng · chọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涌 | yǒng dũng | tuôn ra, trào ra; ùa tới Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 氵 nước | 汹涌 xiōngyǒng · cuộn trào; dâng trào dữ dội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 朗诵
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.