有的

hữu đích
  1. yǒudeHSK1đại từ
    có (người, cái)…; một số
    例: 有的人吃米饭,有的人吃面条儿。 – Có người ăn cơm, có người ăn mì.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

yǒu
hữu
có
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
郁yù
uất
buồn bực; ấm ức; chán nản郁闷
yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản
Đồng thanh bàng
同声旁
贿huì
hối
hối lộ; đút lót贿赂
huìlù · hối lộ; đút lót
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 有的
de
đích
của (thuộc tính)
白 trắng + 勺
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
勺sháo
thược
cái thìa; cái muôi
Hình bàng: 白 trắng ≠ 勹 bọc lại
勺子
sháozi · cái thìa; cái muôi
Đồng thanh bàng
同声旁
约yuē
ước
hẹn, rủ; khoảng, chừng
Hình bàng: 白 trắng ≠ 纟 tơ, sợi
大约
dàyuē · khoảng
Đồng thanh bàng
同声旁
酌zhuó
chước
cân nhắc; đắn đo
Hình bàng: 白 trắng ≠ 酉 rượu
斟酌
zhēnzhuó · cân nhắc; đắn đo
Đồng thanh bàng
同声旁
豹bào
báo
con báo
Hình bàng: 白 trắng ≠ 豸
豹
bào · con báo
Đồng thanh bàng
同声旁
钓diào
điếu
câu cá; (bóng) giăng bẫy, lừa đảo
Hình bàng: 白 trắng ≠ 钅 kim loại
钓鱼
diàoyú · câu cá; (bóng) giăng bẫy, lừa đảo
Đồng thanh bàng
同声旁
灼zhuó
chước
nóng bỏng; nóng rát
Hình bàng: 白 trắng ≠ 火 lửa
灼热
zhuórè · nóng bỏng; nóng rát
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 有的

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.