替换
thế hoán
- tìhuànHSK7–9động từphồn thể 替換thay; thay thế, đổi例: 比赛进行到一半,教练替换了两名队员。 – Trận đấu diễn ra được một nửa, huấn luyện viên đã thay hai cầu thủ.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
替
tì
thế
thay, thay cho; giúp, vì
日 mặt trời, thời gian + 㚘
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 潜 | qián tiềm | tiềm năng; tiềm lực Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 氵 nước | 潜力 qiánlì · tiềm năng; tiềm lực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 替换
换
huàn
hoán
đổi
扌 tay, động tác tay + 奂
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 唤 | huàn hoán | đánh thức; khơi dậy Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 唤醒 huànxǐng · đánh thức; khơi dậy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焕 | huàn hoán | tỏa sáng; rạng rỡ; phấn chấn Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 火 lửa | 焕发 huànfā · tỏa sáng; rạng rỡ; phấn chấn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痪 | huàn hoán | bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 疒 bệnh | 瘫痪 tānhuàn · bại liệt; bóng: tê liệt (hệ thống, giao thông) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 替换
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.