暴雨
bạo vũ
- bàoyǔHSK5 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từmưa lớn; mưa như trút nước例: 昨天下了一场暴雨,很多路都被淹了。 – Hôm qua có một trận mưa lớn, nhiều con đường bị ngập.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
暴
bào
bạo
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 爆 | bào bộc | nổ; vỡ tung | 爆发 bàofā · bùng nổ; bùng phát; (núi lửa) phun trào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瀑 | pù bộc | thác nước | 瀑布 pùbù · thác nước | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 暴雨
雨
yǔ
vũ
mưa
8 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 两 | liǎng lưỡng | hai (khi đếm số lượng) | 两边 liǎngbiān · hai bên | Chữ hình cận 形近字 |
👀 雨 / 两: 雨: 4 chấm mưa bên trong. 两: bên trong là hai chữ 人 nhỏ.
Trong từ 暴雨
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.