HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

施行

thi hành
  1. shīxíngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    thi hành; thực thi; có hiệu lực
    例: 新的交通法规将从明年一月一日起施行。 – Quy định giao thông mới sẽ được thi hành từ ngày 1 tháng 1 năm sau.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

施
shī
thi
方 vuông, hướng + 㐌
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
拖tuō
tha
kéo; lê; kéo dài, trì hoãn
Hình bàng: 方 vuông, hướng ≠ 扌 tay, động tác tay
拖鞋
tuōxié · dép lê
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 施行
行

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 施行

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

实行shíxíng
thực hành
thực hiện, thi hànhHSK3
试行shìxíng
thí hành
thí điểm; thực hiện thửHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác