施展
thi triển
- shīzhǎnHSK7–9động từthi triển; phát huy (tài năng)例: 新的工作让他有机会施展自己的才华。 – Công việc mới cho anh ấy cơ hội phát huy tài năng của mình.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
施
shī
thi
方 vuông, hướng + 㐌
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 拖 | tuō tha | kéo; lê; kéo dài, trì hoãn Hình bàng: 方 vuông, hướng ≠ 扌 tay, động tác tay | 拖鞋 tuōxié · dép lê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 施展
展
zhǎn
triển
10 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 辗 | zhǎn triển | trằn trọc; qua nhiều nơi, nhiều tay | 辗转 zhǎnzhuǎn · trằn trọc; qua nhiều nơi, nhiều tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 施展
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.