整洁
chỉnh khiết
- zhěngjiéHSK7–9tính từphồn thể 整潔ngăn nắp sạch sẽ; gọn gàng例: 他的房间总是那么整洁干净。 – Phòng của anh ấy lúc nào cũng gọn gàng sạch sẽ như vậy.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
整
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 整洁
洁
jié
khiết
氵 nước + 吉
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 结 | jié kết | buộc, thắt; kết (trái), đông lại; nút Hình bàng: 氵 nước ≠ 纟 tơ, sợi | 结果 jiéguǒ · kết quả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吉 | jí cát | may mắn; tốt lành Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吉利 jílì · may mắn; tốt lành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 整洁
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 症结 | zhēngjié chứng kết | mấu chốt (của vấn đề); điểm nút | HSK7-9 |