散落
tản lạc
- sànluòHSK7–9động từrơi vãi; tản mát; sống rải rác例: 桌子倒了,书本散落了一地。 – Cái bàn đổ, sách vở rơi vãi khắp sàn.📝 Pinyin chọn từ CVDICT (1 cách đọc khác: sǎnluò)
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
散
sàn
tản
tan, giải tán; tản ra
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 撒 | sā tản | thả; buông; tung, quăng (lưới) | 撒谎 sāhuǎng · nói dối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 散落
落
luò
lạc
rơi, rụng; (mặt trời) lặn
艹 cỏ, cây + 洛
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 散落
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.