救治
cứu chí
- jiùzhìHSK7–9động từcứu chữa; chữa trị例: 伤员被及时送往医院救治。 – Người bị thương đã được đưa kịp thời đến bệnh viện cứu chữa.
9
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
救
jiù
cứu
cứu
攵 đánh, hành động + 求
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 球 | qiú cầu | quả bóng; bóng Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 王 ngọc, đá quý | 打球 dǎ qiú · chơi bóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 求 | qiú cầu | cầu xin; nhờ; tìm kiếm | 请求 qǐngqiú · thỉnh cầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 救治
治
zhì
chí
chữa (bệnh); cai trị, quản lý
氵 nước + 台
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 台 | tái đài | sân khấu, bục; chiếc (máy móc) Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn | 电台 diàntái · đài phát thanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 始 | shǐ thuỷ | bắt đầu Hình bàng: 氵 nước ≠ 女 phụ nữ | 开始 kāishǐ · bắt đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抬 | tái đài | nâng, khiêng; ngẩng (đầu) Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 抬头 táitóu · ngẩng đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怠 | dài đãi | lãn công Hình bàng: 氵 nước ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 怠工 dàigōng · lãn công | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胎 | tāi thai | thai; lốp xe; (M) lứa, lần sinh Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 轮胎 lúntāi · lốp xe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冶 | yě dã | hun đúc; bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách) Hình bàng: 氵 nước ≠ 冫 băng, lạnh | 陶冶 táoyě · hun đúc; bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怡 | yí di | thư thái tự tại; vui vẻ mãn nguyện Hình bàng: 氵 nước ≠ 忄 tim, tình cảm | 怡然自得 yírán-zìdé · thư thái tự tại; vui vẻ mãn nguyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 救治
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 就职 | jiùzhí tựu chức | nhậm chức; nhận việc | HSK7-9 |