救命
cứu mệnh
- jiùmìngHSK6cứu mạng; (kêu) cứu với!例: 听到有人喊救命,他马上跳进了河里。 – Nghe có người kêu cứu, anh ấy lập tức nhảy xuống sông.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
救
jiù
cứu
cứu
攵 đánh, hành động + 求
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 球 | qiú cầu | quả bóng; bóng Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 王 ngọc, đá quý | 打球 dǎ qiú · chơi bóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 求 | qiú cầu | cầu xin; nhờ; tìm kiếm | 请求 qǐngqiú · thỉnh cầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 救命
命
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 救命
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.